Bản dịch của từ 僻左 trong tiếng Việt

僻左

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˋpithanh huyền

僻左 (Tính từ)

pì zuǒ
01

Hẻo lánh, xa xôi, nằm về phía bên trái (xưa: dùng chữ '僻左' chỉ nơi ít người đến, bên trái bất tiện); nghĩa cổ mang ý 'khuất, ít quen dùng' (liên hệ Hán-Vi: '' = lẻ, hẻo).

人用右手为常,用左手为僻,故称偏僻之地为僻左。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 僻左

zuǒ

Các từ liên quan

僻书
僻乱
僻事
僻介
僻侧
左不是
左不过
左丘
左丘明
左丞相
僻
Bính âm:
【pì】【ㄆㄧˋ】【TÍCH】
Các biến thể:
𠒱
Hình thái radical:
⿰,亻,辟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép