Bản dịch của từ 儆报 trong tiếng Việt

儆报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

儆报 (Danh từ)

jǐng bào
01

Cảnh báo; thông báo khẩn cấp (tín hiệu hoặc tin nhắn báo nguy)

警报,告急的通知或信号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儆报

jǐng

bào

Các từ liên quan

儆儆
儆切
儆动
儆励
儆备
报丧
报书
儆
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
憼, 擏
Hình thái radical:
⿰,亻,敬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép