Bản dịch của từ 儆跸 trong tiếng Việt

儆跸

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐng

ㄐㄧㄥˇjingthanh hỏi

儆跸 (Động từ)

jǐng bì
01

Canh giới nghiêm ngặt nơi vua đi qua; phong tỏa, cảnh giới, cấm qua lại (khi hoàng đế xuất入经過之处)

谓在皇帝出入经过的地方严加戒备,断绝行人。儆,警戒;跸,清道。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儆跸

jǐng

Các từ liên quan

儆儆
儆切
儆动
儆励
儆备
跸路
儆
Bính âm:
【jǐng】【ㄐㄧㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
憼, 擏
Hình thái radical:
⿰,亻,敬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép