Bản dịch của từ 儇利 trong tiếng Việt

儇利

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xuān

ㄒㄩㄢxuanthanh ngang

儇利 (Tính từ)

xuān lì
01

Nhanh nhẹn, lưu loát; (diễn đạt hoặc động tác) nhẹ nhàng, trôi chảy

2.轻快流利。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nhanh nhẹn, linh hoạt; khéo léo, lanh lợi (Hán-Việt: duyên lợi/tuần lợi gợi nhớ sự nhanh nhẹn).

1.敏捷灵巧。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儇利

xuān

Các từ liên quan

儇丽
儇佻
儇儇
儇好
儇媚
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
儇
Bính âm:
【xuān】【ㄒㄩㄢ】【HUYÊN】
Các biến thể:
𠐛
Hình thái radical:
⿰,亻,睘
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨フ丨丨一一丨フ一ノフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép