ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
儈
Bảng phân tích âm vị 儈
Kuài
Người môi giới mua bán để kiếm lời, như 'thị khoái' chỉ người chỉ biết lợi ích, hay 'nha khoái' là người trung gian nhận hoa hồng.
以拉攏買賣,從中獲利為職業的人:市~(亦指唯利是圖,庸俗可厭的人)。牙~(指介紹買賣以取得傭金的中間人)。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép