Bản dịch của từ 儋书 trong tiếng Việt
儋书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dān | ㄉㄢ | d | an | thanh ngang |
儋书 (Danh từ)
【dān shū】
01
Cái tên “Đạo Đức Kinh” xuất phát từ truyền thuyết Đan, Thái sư nhà Chu, là Lão Tử nên gọi là Đan Thụ (tên sách cổ hoặc tên gọi khác).
指老子《道德经》。《史记.老子韩非列传》疑周太史儋即老子,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儋书
dān
儋
shū
书
Các từ liên quan
儋何
儋崖
儋石
儋石之储
儋耳
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【Dān】【ㄉㄢ】【ĐAM】
- Các biến thể:
- 擔
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,詹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
匰
癉
躭
聸
擔
眈
殚
愖
鿕
簞
𠕑
頕
噉
㵅
憺
癉
䨢
蛋
霮
醈
惔
憚
馾
擔
係
𠇾
偔
偪
侽
倔
做
𠋮
𠈦
𠈼
伺
伳
稸
斢
蕑
撴
趡
㻴
寭
㯉
䮄
𠏉
㦓
憪
儋州
儋州市
