ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
儍角
Bảng phân tích âm vị 儍
Shǎ
Kẻ ngốc, người dại dột (chỉ người ngu ngơ, thường gặp trong truyện cổ, kịch mục)
称愚痴的人。多见于小说中。。元.王实甫.西厢记.第一本.第三折:「姐姐,我不知他想甚么哩,世上有这等傻角!」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
shǎ
儍
jiǎo
角
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép