Bản dịch của từ 儐 trong tiếng Việt
儐

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bīn | ㄅㄧㄣ | b | in | thanh ngang |
儐 (Động từ)
(Hình thanh) Chữ gồm bộ Nhân và âm 'bīn', gốc nghĩa là đón tiếp khách
(形聲。從人,賓聲。本義:接引客人)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hướng dẫn, dẫn dắt khách như người đón tiếp thân thiện
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Chữ viết khác là 擯, nghĩa là ra đón khách (như trong lễ nghi)
字亦作擯。注:“出接賓曰擯。”
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bày biện, trưng bày như sắp xếp mâm cỗ đón khách
陳列,擺
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cũng đọc là 擯, nghĩa là loại bỏ, đuổi ra, như bài trừ người không hợp
通“擯”。排斥,拋棄
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Đồng âm với 賓, nghĩa là kính trọng, tôn kính khách quý
通“賓”。尊敬
Từ tiếng Việt gần nghĩa
儐 (Danh từ)
Người đón tiếp khách, như người phục vụ trong lễ nghi
迎接客人的人
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xem thêm cách đọc khác là bìn
另見bìn
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【bīn】【ㄅㄧㄣ】【BĪN】
- Các biến thể:
- 傧, 擯
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,賓
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丿丨丶丶乚一丨丿丿丨乚一一一丿丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
