Bản dịch của từ 儐 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bīn

ㄅㄧㄣbinthanh ngang

(Động từ)

bīn
01

(Hình thanh) Chữ gồm bộ Nhân và âm 'bīn', gốc nghĩa là đón tiếp khách

(形聲。從人,賓聲。本義:接引客人)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Hướng dẫn, dẫn dắt khách như người đón tiếp thân thiện

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chữ viết khác là , nghĩa là ra đón khách (như trong lễ nghi)

字亦作擯。注:“出接賓曰擯。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Bày biện, trưng bày như sắp xếp mâm cỗ đón khách

陳列,擺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Cũng đọc là , nghĩa là loại bỏ, đuổi ra, như bài trừ người không hợp

通“擯”。排斥,拋棄

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Đồng âm với , nghĩa là kính trọng, tôn kính khách quý

通“賓”。尊敬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

bīn
01

Người đón tiếp khách, như người phục vụ trong lễ nghi

迎接客人的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Xem thêm cách đọc khác là bìn

另見bìn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

儐
Bính âm:
【bīn】【ㄅㄧㄣ】【BĪN】
Các biến thể:
傧, 擯
Hình thái radical:
⿰,亻,賓
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丶丶乚一丨丿丿丨乚一一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép