Bản dịch của từ 儘 trong tiếng Việt

Tính từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jǐn

ㄐㄧㄣˇjinthanh hỏi

(Tính từ)

jǐn
01

(Hình thanh: từ người, âm. Nghĩa là người tận dụng hết mọi thứ có thể.)

(形聲,从人,盡聲。盡者器之中空,故人竭其所有或所能為儘。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cố gắng hết sức, làm đến mức tối đa (như 'cố gắng sớm', 'làm hết sức').

儘量,儘可能。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có nghĩa giống 'tối', dùng trước từ chỉ phương hướng (như 'hướng nam nhất định').

意思同“最”,用在方位詞的前面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Luôn luôn, thường xuyên (như 'luôn luôn như vậy').

老是;總。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

(Phương ngữ) Giữ cho việc gì đó tiếp tục diễn ra liên tục.

〈方〉∶保持某種事情的連續性。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Trạng từ)

jǐn
01

Giới hạn trong phạm vi nhất định, không vượt quá (như 'xử lý xong trong một ngày').

表示以某個範圍爲界限,不得超過。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ưu tiên, nhường trước (như 'nhường chỗ tốt', 'ăn phần ngon').

讓先。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Bất kể, dù cho (như 'dù có gì xảy ra').

任憑,縱使

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Xem thêm cách đọc 'jìn'.

另見jìn

Ví dụ
儘
Bính âm:
【jǐn】【ㄐㄧㄣˇ】【TẪN】
Các biến thể:
侭, 尽, 盡
Hình thái radical:
⿰,亻,盡
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一丨一丶丶丶丶丨フ丨丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép