Bản dịch của từ 儚儚 trong tiếng Việt

儚儚

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Méng

ㄇㄥˊN/AN/AN/A

儚儚 (Tính từ)

méng méng
01

Mờ mịt, lú lẫn; đầu óc không minh mẫn (cảm giác bơ vơ, không rõ ràng)

昏昧;糊涂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儚儚

méng

Các từ liên quan

儚僜
儚蚛
儚
Bính âm:
【méng】【ㄇㄥˊ】【MÔNG】
Các biến thể:
𢟼, 懜, 𠐧
Hình thái radical:
⿰,亻,夢
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丿丨丨一一丨丨乚丨丨一丶乚丿乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép