Bản dịch của từ 償 trong tiếng Việt
償

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
償 (Động từ)
Thỏa mãn, thực hiện nguyện vọng (như thực hiện ước nguyện) – 'tráng' cũng có nghĩa làm cho tròn đầy, vừa ý
滿足,實現。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Nhân (人) và âm Thưởng (賞), gốc nghĩa là trả lại, bồi thường
(形聲。从人,賞聲。本義:歸還,賠償)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Báo đáp, trả ơn hoặc trả thù (như trả oán) – nhớ như 'tráng' nghĩa là đáp lại, không để ân oán tồn đọng
報答;酬報。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bù đắp, đền bù, bồi thường (như đền tội, trả giá) – như 'tráng' nghĩa là bù đắp cho đủ, không thiệt hại
補償,抵償
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trả lại, hoàn trả, bồi thường (như trả nợ, hoàn tiền) – dễ nhớ như 'tráng' nghĩa là trả lại cho tròn nghĩa vụ
同本義
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRÁNG】
- Các biến thể:
- 偿
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,賞
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ一一一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
