Bản dịch của từ 儡儡 trong tiếng Việt
儡儡
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lěi | ㄌㄟˇ | l | ei | thanh hỏi |
儡儡 (Tính từ)
【lěi lěi】
01
Thất vọng, uể oải, sắc mặt chán nản; trông rệu rã, mệt mỏi (mô tả vẻ bề ngoài và tinh thần suy sụp)
颓丧失意貌;衰竭疲惫貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儡儡
lěi
儡
Các từ liên quan
儡亡
儡块
儡然
- Bính âm:
- 【lěi】【ㄌㄟˇ】【LỖI】
- Các biến thể:
- 累, 㒦, 𣠠, 𩴼
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,畾
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 亻
- Số nét:
- 17
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㡞
讄
㵽
㿔
㼍
䉂
䴎
矋
蕌
䣂
洡
礧
𠏄
位
𠆻
𠏠
𠋣
仏
儠
𠎥
𠌗
傤
𠍞
𠏆
嚂
鴷
馘
襁
鼢
璱
蠎
勴
闇
濤
㶂
壍
傀儡
傀儡戏
窟儡子
傀儡政权
傀儡政府
