Bản dịch của từ 儷 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

01

Các câu văn, từ ngữ được sắp xếp thành cặp đối nhau (như “lệ từ”, “lệ câu” - câu đối, câu văn đối).

文字成對偶、對仗的。如:“儷辭”、“儷句”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đôi, thành cặp như bóng đôi (ví dụ “bóng lệ” - bóng đôi).

成雙成對的。如:“儷影”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vợ chồng, đôi bạn đời (như trong “hiền phu lệ” - cặp vợ chồng hiền lành). Hình ảnh đôi chim, đôi thú không rời nhau như cặp đôi vợ chồng chung thủy.

配偶。如:“賢伉儷”。《左傳•成公十一年》:“鳥獸猶不失儷。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

儷
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỆ】
Các biến thể:
㒧, 俪, 麗, 𠌯, 𠏊, 𠐚
Hình thái radical:
⿰,亻,麗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
21
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨フ丶一丨フ丶丶一ノフ丨丨一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép