Bản dịch của từ 儼 trong tiếng Việt
儼
Tính từĐộng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǎn | ㄧㄢˇ | y | an | thanh hỏi |
儼 (Tính từ)
【yǎn】
01
(Hình thanh. Gồm bộ Nhân 人 và thanh nghiêm 嚴. Nghĩa gốc: kính trọng, nghiêm trang)
(形聲。从人,嚴聲。本義:恭敬;莊重)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Trang nghiêm, uy nghiêm (giữ thái độ nghiêm túc, đứng đắn như người lớn tuổi trong gia đình)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Đẹp đẽ, lộng lẫy (như người đẹp trong thơ ca)
美豔
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Giống hệt, như thật (như trong câu 'nhìn thấy như thật')
宛如,十分像
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
儼 (Động từ)
【yǎn】
01
Ngẩng đầu lên (giống như người đứng thẳng, tự tin)
昂首
Ví dụ
02
Sắp xếp, chỉnh đốn cho gọn gàng, ngăn nắp (như chỉnh trang quần áo, đầu tóc)
整理,使整齊
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【yǎn】【ㄧㄢˇ】【NGHIÊM】
- Các biến thể:
- 俨, 𠑊, 𥍓
- Hình thái radical:
- ⿰,亻,嚴
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 人
- Số nét:
- 21
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨フ一丨フ一一ノフ一丨丨一一一ノ一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㫃
匽
隒
䊻
鼹
眼
戭
䁙
兖
瓛
龑
抁
倢
㒚
𠈉
倓
倅
𠍧
偨
𠈓
𠊫
𠏬
倴
𠍑
鱁
趯
酈
鶱
䉫
䪁
㶕
䨼
鶵
纅
纈
躊
