Bản dịch của từ 儿啼帖 trong tiếng Việt

儿啼帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿啼帖 (Danh từ)

ér tí tiē
01

Tờ giấy hoặc bùa cổ truyền dán ngoài cửa để ngăn trẻ con khóc đêm.

旧俗张贴在外,用以防止小孩夜间啼哭的字条。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿啼帖

ér

tiē

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
啼叫
啼号
啼呼
啼咽
啼哭
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép