ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
儿啼帖
Bảng phân tích âm vị 儿
Ér
Tờ giấy hoặc bùa cổ truyền dán ngoài cửa để ngăn trẻ con khóc đêm.
旧俗张贴在外,用以防止小孩夜间啼哭的字条。
ér
儿
tí
啼
tiē
帖
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép