Bản dịch của từ 儿女之债 trong tiếng Việt

儿女之债

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿女之债 (Danh từ)

ér nǚ zhī zhài
01

Trách nhiệm, khoản nợ do cha mẹ dành cho con cái về việc nuôi dưỡng, giáo dục và cưới hỏi.

债:欠债。旧指父母对子女的教养、婚嫁等所担负的责任和费用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿女之债

ér

zhī

zhài

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
之个
之乎者也
之任
之前
债主
债价
债利
债券
债务
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép