Bản dịch của từ 儿女姻亲 trong tiếng Việt

儿女姻亲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿女姻亲 (Danh từ)

ér nǚ yīn qīn
01

Quan hệ thân thích qua hôn nhân giữa con trai, con gái và người thân của họ.

见“儿女姻”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿女姻亲

ér

yīn

qīn

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
姻丈
姻丧
姻事
姻亚
姻亲
亲丁
亲上作亲
亲上做亲
亲上加亲
亲上成亲
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép