Bản dịch của từ 儿女成行 trong tiếng Việt

儿女成行

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿女成行 (Tính từ)

ér nǚ chéng háng
01

Con cháu đông đúc, nhiều đến mức có thể xếp thành hàng dài.

可以把儿女排成一个行列。形容子女很多。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿女成行

ér

chéng

háng

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
女丁
女丁妇壬
女丈夫
女丑
女中丈夫
成丁
成世
行下
行下春风望夏雨
行不从径
行不副言
行不动
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép