ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
儿女稀
Bảng phân tích âm vị 儿
Ér
Hiếm hoi; Con cái hiếm
指的是儿女的数量很少,通常用来形容家庭中孩子的稀少情况。
ér
儿
nǚ
女
xī
稀
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép