Bản dịch của từ 儿无常父 trong tiếng Việt
儿无常父
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ér | ㄦˊ | N/A | er | thanh sắc |
儿无常父 (Thành ngữ)
【ér wú cháng fù】
01
Chỉ sự hòa thuận trong gia đình, anh em thân thiết, quan hệ giữa con cái và cha mẹ rất gần gũi, không có khoảng cách.
谓家族和睦,兄弟辈往来无间。父,长辈。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿无常父
ér
儿
wú
无
cháng
常
fù
父
Các từ liên quan
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
无一不备
无一不知
无一可
无一时
常不肯
常业
父业
父严子孝
父为子隐
