Bản dịch của từ 儿童权益 trong tiếng Việt
儿童权益
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ér | ㄦˊ | N/A | er | thanh sắc |
儿童权益 (Danh từ)
【ér tóng quán yì】
01
Quyền lợi của trẻ em được quy định rõ trong hiến pháp và pháp luật, bao gồm quyền được bảo vệ, giáo dục, và ngăn cấm bạo hành.
由国家宪法和法律明确规定的儿童权利和利益。如儿童受国家保护,父母对子女有抚养、教育、保护的义务,禁止虐待、残害儿童,儿童有受教育的权利等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿童权益
ér
儿
tóng
童
quán
权
yì
益
Các từ liên quan
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
童乌
童仆
童便
童儿
权与
权且
权义
权书
益上损下
益兵
益军
益决草
