Bản dịch của từ 儿童片 trong tiếng Việt

儿童片

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿童片 (Danh từ)

ér tóng piān
01

Phim dành cho thiếu nhi

专为儿童观众拍摄的、反映儿童生活,或以儿童的心理、眼光去看事物的影片。儿童片的范围很广,凡是影片主题属于教育儿童,或教育大人如何正确对待儿童,对儿童观众能够起到增长知识、陶冶感情、锻炼意志、培养个性作用的各种影片,如美术片、童话片、科学幻想片、健康的惊险片、具有知识性和趣味性的科教片等,都属于儿童片的范畴。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿童片

ér

tóng

piàn

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
童乌
童仆
童便
童儿
片云
片云遮顶
片儿汤
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép