Bản dịch của từ 儿童福利事业 trong tiếng Việt
儿童福利事业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ér | ㄦˊ | N/A | er | thanh sắc |
儿童福利事业 (Danh từ)
【ér tóng fú lì shì yè】
01
Các hoạt động phúc lợi xã hội dành cho trẻ em nhằm bảo vệ sức khỏe thể chất và tinh thần của trẻ.
国家和社会为保障儿童身心健康而举办的社会福利事业。如:建立儿童公园、儿童娱乐中心、儿童剧场、儿童医院及保健中心、儿童图书馆以及儿童福利院等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿童福利事业
ér
儿
tóng
童
fú
福
lì
利
shì
事
yè
业
Các từ liên quan
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
童乌
童仆
童便
童儿
福不盈眦
福不重至,祸必重来
福业
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
事上
事不关己,高高挂起
事不宜迟
事不师古
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
