Bản dịch của từ 儿童福利院 trong tiếng Việt

儿童福利院

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Ér

ㄦˊN/Aerthanh sắc

儿童福利院 (Danh từ)

ér tóng fú lì yuàn
01

Trại mồ côi, nơi cung cấp phúc lợi cho trẻ em không nơi nương tựa.

中国城镇社会福利机构。主要收容、教养无家可归、无生活来源的孤儿、弃婴、残疾儿童。同时收养有家但无力照管的自费残疾儿童。实行供养、治疗、教育相结合的收养方针,并开展多种形式的康复活动。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿童福利院

ér

tóng

yuàn

Các từ liên quan

儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
童乌
童仆
童便
童儿
福不盈眦
福不重至祸必重来
福业
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
院主
院体
院体派
院体画
院使
儿
Bính âm:
【ér】【ㄦˊ】【NHI】
Các biến thể:
人, 兒
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép