Bản dịch của từ 儿童竹马 trong tiếng Việt
儿童竹马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ér | ㄦˊ | N/A | er | thanh sắc |
儿童竹马 (Danh từ)
【ér tóng zhú mǎ】
01
Trẻ em cưỡi ngựa bằng tre
《后汉书.郭伋传》载:郭伋任并州牧,问民疾苦,推举贤良,所过县邑,老幼相携迎送。“始至行部,到西河美稷,有童儿数百,各骑竹马,道次迎拜。”后以“儿童竹马”为称颂太守之词。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 儿童竹马
ér
儿
tóng
童
zhú
竹
mǎ
马
Các từ liên quan
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
童乌
童仆
童便
童儿
竹丝
竹丝笠
竹丬
竹中高士
竹义
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
