Bản dịch của từ 兀突 trong tiếng Việt
兀突
Trạng từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Wū | ㄨˋ | w | u | thanh huyền |
兀突 (Trạng từ)
【wù tū】
01
Cao vút, nhô lên rõ rệt (mô tả vật thể hoặc địa hình cao, thẳng đứng và nổi bật)
1.高耸突出貌。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đột ngột; chợt — diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra một cách bất ngờ
2.突然。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兀突
wù
兀
tū
突
Các từ liên quan
兀傲
兀兀
兀兀淘淘
兀兀穷年
兀兀腾腾
突何
突兀
突兀森郁
突兵
突冒
- Bính âm:
- 【wū】【ㄨˋ, ㄨ】【NGỘT, Ô】
- Các biến thể:
- 㐳, 兀
- Hình thái radical:
- ⿱,一,儿
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 儿
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
柮
誤
㤇
鶩
䦜
矹
物
误
䛩
悞
悟
嵨
𠒓
𠓓
𠒲
𠒎
𠒧
兒
𠒿
兠
𠓋
𠒼
𠓇
𠑷
𠀄
㐈
𠆣
叉
亇
卪
女
义
辶
劜
亍
与
突兀
兀自
兀立
兀鹫
兀鹰
兀傲
兀臬
臬兀
兀凳
兀者
