Bản dịch của từ 元命 trong tiếng Việt

元命

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

元命 (Danh từ)

yuán mìng
01

Mệnh trời; số mệnh do trời định (ý niệm Cổ: đại mệnh, định mệnh của thiên)

1.天之大命。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trường thọ; sống lâu (ý nghĩa cổ, thường dùng trong sách vở Hán Nôm)

2.长寿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

3.指六十一岁。旧以干支纪年,六十岁为一甲子,至六十一岁,又当生年干支,谓之元命。宋范成大有《丙午新年六十一岁俗谓之元命作诗自贶》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元命

yuán

mìng

Các từ liên quan

元一
元七
元丑
元丝课
命与仇谋
命世
命世之才
命世之英
命世才
元
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
圓, 原
Hình thái radical:
⿱,一,兀
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép