Bản dịch của từ 元士 trong tiếng Việt
元士
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
元士 (Danh từ)
【yuán shì】
01
Danh từ cổ: thời Chu gọi thuộc hạ hoặc sĩ大臣 của thiên tử là “元士” (người đứng đầu, bậc sĩ của triều đình).
1.周代称天子之士为元士。
Ví dụ
02
Viên chức thấp cấp, quan lại hạng dưới (cấp thấp trong bộ máy quan trường)
2.指低级官吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Người tài giỏi; nhân tài ưu tú (佳士、优异之士)
3.佳士,优异之士。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Tên gọi khác của quan “给事中” thời đầu Minh (một chức quan trong triều đình)
4.明初给事中的别称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元士
yuán
元
shì
士
Các từ liên quan
元一
元七
元丑
元丝课
士习
士乡
士五
士人
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 原
- Hình thái radical:
- ⿱,一,兀
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邍
園
薗
湲
芫
缘
円
鶢
辕
䬧
鼋
蚖
𠄟
五
㐪
㐭
𠄠
𠄣
𠄼
亚
𠄰
井
㐯
亗
双
𠘩
邒
𠚨
为
𠔽
𠓝
劝
𠂓
长
𠁣
六
美元
元旦
单元
欧元
元素
元宵
多元
公元
日元
元件
