Bản dịch của từ 元押 trong tiếng Việt
元押
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
元押 (Danh từ)
【yuán yā】
01
Con dấu hoa ấn thời Nguyên (dạng hoa押印), là con dấu khắc họ tên cách điệu, thường không có khung, dùng để ký xác nhận; nét dưới thường khắc chữ 八思巴文 hoặc hoa押
2.指元代的“花押印”。“花押印”系镌刻花写姓名的印章,始于宋。一般没有外框,签押得使人不易摹仿,作为取信的凭记。元代的花押印,其形多为长方,一般上刻楷书姓氏,下刻八思巴文或花押。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một dạng chữ viết/đánh dấu (cũng viết là「元戳」) — từ cổ, chỉ ký hiệu, con dấu hoặc dấu ghi chép đầu (thuộc tập viết cổ); ít dùng trong hiện đại
1.亦作“元戳”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元押
yuán
元
yā
押
Các từ liên quan
元一
元七
元丑
元丝课
押不卢
押不芦
押价
押伴
押例
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 原
- Hình thái radical:
- ⿱,一,兀
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邍
園
薗
湲
芫
缘
円
鶢
辕
䬧
鼋
蚖
𠄟
五
㐪
㐭
𠄠
𠄣
𠄼
亚
𠄰
井
㐯
亗
双
𠘩
邒
𠚨
为
𠔽
𠓝
劝
𠂓
长
𠁣
六
美元
元旦
单元
欧元
元素
元宵
多元
公元
日元
元件
