Bản dịch của từ 元杂剧 trong tiếng Việt

元杂剧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuán

ㄩㄢˊyuanthanh sắc

元杂剧 (Danh từ)

yuán zá jù
01

Kịch (thơ‑kịch) thời nhà Nguyên, còn gọi là 'nguyên khúc'; dạng hát kịch Bắc phương xuất hiện vào cuối Kim, đầu Nguyên, kịch bản chia thành nhiều '' và dùng các bài khúc nối tiếp.

又称元曲。元代用北曲演唱的戏曲形式。金末元初产生于中国北方。是在金院本和诸宫调的基础上广泛吸收了多种词曲和技艺发展而成。剧本一般每本分为四折,每折用若干曲牌组成套曲,亦有另加“楔子”者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元杂剧

yuán

Các từ liên quan

元一
元七
元丑
元丝课
杂七夹八
杂七杂八
杂七麻八
杂不剌
元
Bính âm:
【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
Các biến thể:
圓, 原
Hình thái radical:
⿱,一,兀
Lục thư:
hội ý & hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
一一ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép