Bản dịch của từ 元武 trong tiếng Việt
元武
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuán | ㄩㄢˊ | y | uan | thanh sắc |
元武 (Danh từ)
【yuán wǔ】
01
Huyền Vũ (thần): Vị thánh bảo trợ phương bắc trong thần thoại cổ đại. Anh ta trông giống một con rùa hoặc sự kết hợp giữa rùa và rắn. Ngài là một trong bốn con voi cùng với rồng xanh, hổ trắng và chim đỏ.
1.即玄武。古代神话中的北方之神,其形或说为龟,或说为龟蛇合体。与青龙﹑白虎﹑朱雀合称四方四神。
Ví dụ
02
Tức thần dữ, quỷ dữ; chỉ những kẻ hung ác hoặc phản nghịch (cổ nghĩa, ít dùng)
2.借指凶神﹐叛贼。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 元武
yuán
元
wǔ
武
Các từ liên quan
元一
元七
元丑
元丝课
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
- Bính âm:
- 【yuán】【ㄩㄢˊ】【NGUYÊN】
- Các biến thể:
- 圓, 原
- Hình thái radical:
- ⿱,一,兀
- Lục thư:
- hội ý & hình thanh
- Bộ thủ:
- 二
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- 一一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
邍
園
薗
湲
芫
缘
円
鶢
辕
䬧
鼋
蚖
𠄟
五
㐪
㐭
𠄠
𠄣
𠄼
亚
𠄰
井
㐯
亗
双
𠘩
邒
𠚨
为
𠔽
𠓝
劝
𠂓
长
𠁣
六
美元
元旦
单元
欧元
元素
元宵
多元
公元
日元
元件
