Bản dịch của từ 充位 trong tiếng Việt

充位

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充位 (Động từ)

chōng wèi
01

Điền vào chỗ trống, thay thế vị trí còn khuyết

1.亦作“?位”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ việc ngồi không ở vị trí mà không làm được việc gì có ích, chỉ như 'đắp chăn nằm' trên chức vụ.

2.谓徒居其位,无所建树。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充位

chōng

wèi

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
位下
位不期骄
位业
位主
位于
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép