Bản dịch của từ 充历 trong tiếng Việt

充历

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充历 (Danh từ)

chōng lì
01

Chỉ việc đảm nhiệm các chức vụ kế tiếp nhau trong quá trình công tác, hay gọi là 'lịch sử công tác'.

犹言历任。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充历

chōng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
历世
历世摩钝
历世磨钝
历久
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép