Bản dịch của từ 充填因数 trong tiếng Việt

充填因数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充填因数 (Danh từ)

chōng tián yīn shù
01

Hệ số lấp đầy

在数学或统计学中,指在数据填充或模型中所使用的因子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充填因数

chōng

tián

yīn

shù

充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép