Bản dịch của từ 充实 trong tiếng Việt

充实

Tính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充实 (Tính từ)

chōng shí
01

Phong phú; đầy đủ; dạt dào; dư dật

丰富;充足(多指内容或人员物力的配备)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

充实 (Động từ)

chōng shí
01

Tăng cường; nâng cao; bổ sung; bồi đắp; trau dồi

使内容、生活等丰富、加强

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充实

chōng

shí

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép