Bản dịch của từ 充庭 trong tiếng Việt
充庭
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
充庭 (Động từ)
【chōng tíng】
01
Một nghi thức triều đình cổ đại, khi nhà vua diễu hành với đoàn tùy tùng trong sân điện lớn gọi là '充庭'.
1.古代的一种朝仪。每大朝会,陈皇帝车辇仪仗于殿庭,谓之充庭。
Ví dụ
02
Tràn ngập, phủ kín khắp sân vườn.
2.布满庭院。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tràn ngập, bao phủ toàn bộ khu vực triều đình.
3.充满朝廷。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充庭
chōng
充
tíng
庭
Các từ liên quan
充事
充仞
充任
充份
充伙
庭万
庭争
庭会
庭兽
庭决
- Bính âm:
- 【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
- Các biến thể:
- 𠑽, 充
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,允
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹖
茺
罿
舂
涌
㳘
䡴
浺
忡
冲
憧
衝
亵
𠅎
𠅸
𠅓
𠅛
𠆙
𠅕
𠅟
𠆄
𠅰
𠅉
享
䒕
𠛀
汕
阫
权
㱏
乓
穵
㐂
纩
圭
杂
充分
充满
充实
补充
充足
充值
充电
充沛
充当
充斥
