Bản dịch của từ 充气轮胎的外胎 trong tiếng Việt

充气轮胎的外胎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充气轮胎的外胎 (Danh từ)

chōng qì lún tāi de wài tāi
01

Lớp bố dùng cho lốp hơi; lốp ngoài của lốp bơm hơi

充气轮胎的外胎是指包裹在充气轮胎外部的部分,主要用于保护内胎和提供抓地力。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充气轮胎的外胎

chōng

lún

tāi

de

wài

tāi

充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép