Bản dịch của từ 充然 trong tiếng Việt
充然
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
充然 (Tính từ)
【chōng rán】
01
Rộng lớn, tráng lệ, thể hiện sự hùng vĩ và đầy sức sống như 'hào nhiên' (hào khí tràn đầy).
2.犹浩然。盛大貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Thỏa mãn, đầy đủ, cảm giác vừa lòng hay trọn vẹn.
1.满足貌。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充然
chōng
充
rán
然
Các từ liên quan
充事
充仞
充任
充份
充伙
然不
然且
然乃
然信
然则
- Bính âm:
- 【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
- Các biến thể:
- 𠑽, 充
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,允
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹖
茺
罿
舂
涌
㳘
䡴
浺
忡
冲
憧
衝
亵
𠅎
𠅸
𠅓
𠅛
𠆙
𠅕
𠅟
𠆄
𠅰
𠅉
享
䒕
𠛀
汕
阫
权
㱏
乓
穵
㐂
纩
圭
杂
充分
充满
充实
补充
充足
充值
充电
充沛
充当
充斥
