Bản dịch của từ 充给 trong tiếng Việt
充给
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chōng | ㄔㄨㄥ | ch | ong | thanh ngang |
充给 (Tính từ)
【chōng gěi】
01
Đầy đủ, sung túc, thỏa mãn nhu cầu
2.犹充足。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cung cấp, chuyển giao nguồn lực hoặc vật phẩm cho ai đó hoặc mục đích nào đó.
1.供给。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充给
chōng
充
gěi
给
Các từ liên quan
充事
充仞
充任
充份
充伙
给与
给予
给事
给事中
- Bính âm:
- 【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
- Các biến thể:
- 𠑽, 充
- Hình thái radical:
- ⿱,亠,允
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 亠
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一フ丶ノフ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蹖
茺
罿
舂
涌
㳘
䡴
浺
忡
冲
憧
衝
亵
𠅎
𠅸
𠅓
𠅛
𠆙
𠅕
𠅟
𠆄
𠅰
𠅉
享
䒕
𠛀
汕
阫
权
㱏
乓
穵
㐂
纩
圭
杂
充分
充满
充实
补充
充足
充值
充电
充沛
充当
充斥
