Bản dịch của từ 充耳 trong tiếng Việt

充耳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充耳 (Danh từ)

chōng ěr
01

Bịt tai lại, không nghe hoặc không tiếp nhận thông tin bên ngoài

1.塞住耳朵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đồ trang sức cổ đại treo hai bên mũ, dài đến tai, có thể dùng để bịt tai không nghe, gọi là “”.

3.古代挂在冠冕两旁的饰物,下垂及耳,可以塞耳避听。也叫“瑱”。

Ví dụ
03

Âm thanh tràn đầy tai, nghe rõ ràng như được bao phủ hoàn toàn trong âm thanh.

2.指声音充满耳朵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充耳

chōng

ěr

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép