Bản dịch của từ 充耳不闻 trong tiếng Việt

充耳不闻

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充耳不闻 (Thành ngữ)

chōng ěr bù wén
01

Bịt tai không nghe, cố tình không tiếp nhận ý kiến của người khác.

充:塞住。塞住耳朵不听。形容有意不听别人的意见。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充耳不闻

chōng

ěr

wén

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
耳三漏
耳下腺
耳不离腮
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
闻一多
闻一知十
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép