Bản dịch của từ 充肠 trong tiếng Việt

充肠

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充肠 (Động từ)

chōng cháng
01

Cho đầy ruột. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: Bần nhân tắc hạ bị hạt đái tác; hàm thục ẩm thủy dĩ sung trường; dĩ chi thử nhiệt 貧人則夏被褐帶索; 含菽飲水以充腸; 以支暑熱 (Tề tục 齊俗) Người nghèo thì mùa hè mặc áo vải thô buộc dây; ăn đậu uống nước lã cho đầy ruột để chịu được nóng.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充肠

chōng

cháng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
肠套叠
肠子
肠断
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép