Bản dịch của từ 充贡 trong tiếng Việt

充贡

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充贡 (Danh từ)

chōng gòng
01

Đem nộp làm vật phẩm cống nạp (đặc biệt là cho nhà vua hoặc triều đình)

1.充做贡品。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đỗ đạt được tuyển chọn làm quan hoặc được nhận làm quan nhờ thi cử (còn gọi là 'cống sinh').

2.作为贡生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充贡

chōng

gòng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
贡举
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép