Bản dịch của từ 充赋 trong tiếng Việt

充赋

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充赋 (Tính từ)

chōng fù
01

Tạm đủ, mang tính chất cho đủ số lượng hoặc để hoàn thành cho có; thường dùng như lời khiêm nhường khi được giới thiệu lên triều đình

犹凑数。被官吏荐举给朝廷的谦词。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充赋

chōng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
赋丈
赋予
赋事
赋值语句
赋分
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép