Bản dịch của từ 充边 trong tiếng Việt

充边

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充边 (Danh từ)

chōng biān
01

Sự bổ sung quân số, nghĩa là tăng quân lính vào đội ngũ.

犹充军。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充边

chōng

biān

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
边丁
边上
边业
边严
边乡
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép