Bản dịch của từ 充闾 trong tiếng Việt

充闾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充闾 (Danh từ)

chōng lǘ
01

Sự phồn vinh, rộng rãi của gia đình và nhà cửa.

1.光大门庭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lời chúc mừng sinh con, câu nói dùng để tỏ ý mừng khi ai đó sinh con.

2.用为贺人生子之词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充闾

chōng

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
闾丘
闾中
闾互
闾井
闾亭
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép