Bản dịch của từ 充馁 trong tiếng Việt

充馁

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chōng

ㄔㄨㄥchongthanh ngang

充馁 (Động từ)

chōng něi
01

Tạm thời lấp đầy cơn đói, ăn tạm cho đỡ đói

犹充饥。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 充馁

chōng

něi

Các từ liên quan

充事
充仞
充任
充份
充伙
馁匮
馁却
馁士
馁弃
馁弱
充
Bính âm:
【chōng】【ㄔㄨㄥ】【SUNG】
Các biến thể:
𠑽, 充
Hình thái radical:
⿱,亠,允
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丶一フ丶ノフ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép