Bản dịch của từ 兆位 trong tiếng Việt

兆位

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

兆位 (Danh từ)

zhào wèi
01

Nơi làm đàn tế ở bốn cõi ngoại thành; nơi cúng tế, miếu đàn ngoài rìa (Hán-Việt: triệu vị / 兆位 讀作「triệu vị」 trong văn cổ).

四郊祭坛的处所。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兆位

zhào

wèi

Các từ liên quan

兆乱
兆人
兆亿
兆众
兆占
位下
位不期骄
位业
位主
位于
兆
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
𠧞, 𡉵, 𡊥, 垗, 𨾾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép