Bản dịch của từ 兆民 trong tiếng Việt

兆民

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Zhào

ㄓㄠˋzhaothanh huyền

兆民 (Danh từ)

zhào mín
01

Tên cổ dùng để chỉ dân chúng dưới cờ của hoàng đế, sau này dùng để chỉ dân chúng và dân thường (thuật ngữ được sử dụng trong văn học từ thời nhà Hán trở lên, có màu sắc cổ kính)

古称天子之民,后泛指众民,百姓。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 兆民

zhào

mín

Các từ liên quan

兆乱
兆人
兆亿
兆众
兆位
民丁
民下
民不堪命
兆
Bính âm:
【zhào】【ㄓㄠˋ】【TRIỆU】
Các biến thể:
𠧞, 𡉵, 𡊥, 垗, 𨾾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép