Bản dịch của từ 兇 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiōng

ㄒㄩㄥN/AN/AN/A

(Tính từ)

xiōng
01

Giống chữ “”, nghĩa là dữ tợn, hung ác (nhớ câu 'hùng hổ như sư tử' để liên tưởng)

同“凶”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

兇
Bính âm:
【xiōng】【ㄒㄩㄥ】【HÙNG】
Các biến thể:
𠒋, 凶
Hình thái radical:
⿱,凶,儿
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノ丶フ丨ノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép